| Tên sản phẩm: | N-Ethyldiisopropylamine Msynth®plus 2.5l Merck |
| Tên gọi khác: | N,N-Diisopropylethylamine |
| Công thức hóa học: | C₈H₁₉N |
| Code: | 8450172500 |
| Số CAS: | 7087-68-5 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.5 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất tinh khiết được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,.. – Được sử dụng trong phản ứng thế, alkylations và khớp nối amide |
| Tính chất: |
– Hình thể: dạng lỏng – Màu sắc: không màu – Khối lượng mol: 129.24 g/mol – Nhiệt dộ sôi: 127 °C (1013 hPa) – Tỉ trọng: 0.76 g/cm3 (20°C) – Giới hạn phát nổ: 0.7 – 6.3 %(V) – Điểm chớp cháy: 9.5°C – Nhiêt độ tự cháy: 240°C – Gía trị pH: 12.3 (H₂O, 20°C) – Áp suất hơi: 14 hPa (20°C) – Độ nhớt: 0.88 mm2/s (20°C) – Độ tan: 4.01 g/l |
| Bảo quản: | Dưới +30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 2.5ml |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 8450170050 | Chai thủy tinh 50ml |
| 8450170100 | Chai thủy tinh 100ml |
| 8450171000 | Chai thủy tinh 1l |
| 8450172500 | Chai thủy tinh 2.5l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.