| Tên sản phẩm: | L-Histidine monohydrochloride monohydrate for biochemistry Merck |
| Tên gọi khác: | L-α-Amino-β- (4-imidazolyl) axit propionic monohydrochloride |
| CTHH: | C₆H₁₀ClN₃O₂. H₂O |
| Code: | 1043500100 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck Đức |
| Ứng dụng: |
L-Histidine monohydrochloride monohydrate được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào ong. L-Histidine monohydrochloride không có nguồn gốc từ động vật và các thành phần khác sẽ tránh được nguy cơ làm ô nhiễm các chế phẩm sinh học với các virus gây bệnh… Sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm sinh, y học… |
| Tính chất: |
– Dạng: bột tinh thể màu trắng đến gần như trắng hoặc tinh thể không màu – Khối lượng phân tử: 209,63 g/mol – Giá trị pH: pH 3,5 – 4,5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) – Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 (20 °C) – Độ nóng chảy: 256 – 268 °C (phân hủy) – Áp suất hơi: <1 hPa (20 °C) – Mật độ: 770 kg/m3 – Độ hòa tan: 149,55 g/l |
| Hàm lượng: | 99,0% |
| Bảo quản: | Lưu trữ dưới +30 °C |
| Quy cách: | Chai nhựa 100 g |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1043500025 | Chai nhựa 25 g |
| 1043500100 | Chai nhựa 100 g |
| 1043500500 | Chai nhựa 500 g |
| 1043509010 | Thùng nhựa 10 kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.