| Tên sản phẩm: | 3-(1h-1,2,4-Triazol-1-yl)aniline, 90% |
| Tên khác: | 3-1h-1,2,4-triazol-1-yl aniline; 3-1,2,4-triazol-1-yl aniline; benzenamine,3-1h-1,2,4-triazol-1-yl; benzenamine, 3-1h-1,2,4-triazol-1-yl; 1-3-aminophenyl-1h-1,2,4-triazole; 3-1,2,4-triazolyl phenylamine; 3-1,2,4 triazol-1-yl-phenylamine; 3-1,2,4 triazol-1-yl phenylamine |
| CTHH: | C8H8N4 |
| Code: | CC38414DA |
| CAS: | 176032-78-3 |
| Hàm lượng: | 90% |
| Hãng – xuất xứ: | Maybridge – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Dạng: chất rắn, màu be – Khối lượng mol: 160.18 g/mol – Điểm nóng chảy: 102 – 107 °C/ 215.6 – 224.6 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| CC38414CB | Chai thủy tinh 250mg |
| CC38414DA | Chai thủy tinh 1g |
| CC38414DE | Chai thủy tinh 5g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.