| Tên sản phẩm: | s-Trioxane, 99+% |
| Tên khác: | Trioxymethylene; 1,3,5-Trioxacyclohexane; 1,3,5-Trioxane |
| CTHH: | C3H6O3 |
| Code: | 140290020 |
| CAS: | 110-88-3 |
| Hàm lượng: | ≥ 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất kết dính trong dệt may, các sản phẩm gỗ, v.v. – Được sử dụng làm nguồn formaldehyd khan. – Để tổng hợp: Polyoxymetylen, calixaren, các sản phẩm tự nhiên khác nhau bao gồm (-) – motuporin, (+) – sundiversifolide, (+) – lyconadin A và (-) – lyconadin B. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất rắn, không màu – Khối lượng mol: 90.08 g/mol – Phạm vi nóng chảy: 61 – 62 °C/ 141.8 – 143.6 °F – Phạm vi sôi: 114 – 116 °C/ 237.2 – 240.8 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 45 °C/ 113 °F – Giới hạn nổ: dưới 3,6, trên 29 – Áp suất hơi: 7,5 mbar ở 20 °C – Trọng lượng/ Mật độ riêng: 1.170 – Độ hòa tan trong nước: hòa tan trong nước 221 g/ l (25 °C) – Nhiệt độ tự bốc cháy: 410 °C/ 770 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 2kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 140290020 | Chai nhựa 2kg |
| 140290050 | Chai thủy tinh 5g |
| 140290051 | Thùng nhựa 5kg |
| 140291000 | Chai nhựa 100g |
| 140295000 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.