| Tên sản phẩm: | 1,2,4-1H-Triazole, 99.5% |
| CTHH: | C2H3N3 |
| Code: | 139280050 |
| CAS: | 288-88-0 |
| Hàm lượng: | 99.5% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – 1,2,4-1H-Triazole và các dẫn xuất của nó là các cấu trúc quan trọng của nhiều loại dược phẩm. – Hoạt động như các phối tử để tạo thành phức hợp phối hợp với các ion kim loại chuyển tiếp. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 69.06 g/mol – Điểm nóng chảy: 119 – 122 °C/ 246.2 – 251.6 °F – Điểm sôi: 260 °C/ 500 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 140 °C/ 284 °F – Độ hòa tan trong nước: 1250 g/ L (20 °C) – Nhiệt độ tự động: 490 °C / 914 °F – Nhiệt độ phân hủy: 430 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 5g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 139280050 | Chai thủy tinh 5g |
| 139280250 | Chai nhựa 25g |
| 139281000 | Chai nhựa 100g |
| 139285000 | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.