| Tên sản phẩm: | Tween 80 |
| Tên khác: | Polyoxyethylene(80)sorbitan monolaurate |
| CTHH: | C58H114O26 |
| Code: | BP338-500 |
| CAS: | 9005-64-5 |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: là một chất tẩy không ion sử dụng trong việc phân lập protein màng hòa tan trong nước. |
| Thành phần khác: |
– Asen (As): tối đa 0,0001%. – Đồng (Cu): tối đa 0,0005%. – Chì (Pb): tối đa 0,0005%. – Nước: tối đa 3%. |
| Tính chất: |
– Dạng lỏng, nhớt, màu vàng hổ phách – Khối lượng mol: 1227,54 g/mol – pH: 6 (10% trong nước) – Nhiệt độ chớp cháy: > 110 °C / > 230 °F – Tốc độ bay hơi: > 1 (Ether = 1.0) – Áp suất hơi: <1 hPa ở 20 °C – Tỷ trọng hơi: > 1.0 – Tỷ trọng riêng: 1.080 g/cm3 – Tính tan: Hòa tan một phần trong nước – Độ nhớt: 400 mPa.s ở 25 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500ml |
Tween 80 500ml Bioreagents
0 ₫
Tween 80, code BP338-500, xuất xứ Bioreagents – Mỹ. Hóa chất có dạng lỏng, nhớt, màu vàng hổ phách, được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: là một chất tẩy không ion được sử dụng trong việc phân lập protein màng hòa tan trong nước. Sản phẩm được đóng trong chai thủy tinh 500ml.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tween 80 500ml Bioreagents” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Màu Trong Nước, 0 và 250 PCU HI96727-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.