| Tên sản phẩm: | Sodium acetate trihydrate |
| Tên khác: | Acetic acid, sodium salt trihydrate (Crystalline/Granular/Technical/HPLC/USP/FCC/EP/BP/JP/Certified ACS) |
| CTHH: | C2H9NaO5 |
| Code: | BP334-500 |
| CAS: | 6131-90-4 |
| Hàm lượng: | 99.0-101.0% |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: để thêm vào các phản ứng DNA để tạo thuận lợi cho sự kết tủa ethanol của DNA ( giống như dạng khan). |
| Thành phần khác: |
– Canxi (Ca): tối đa 0,005%. – Clorua: tối đa 0,001%. – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 5ppm. – Vật chất không hòa tan: tối đa 0,005%. – Sắt (Fe): tối đa 5ppm. – Magiê (Mg): tối đa 0,002%. – Phosphate: tối đa 5ppm. – Kali (K): tối đa 0,005%. – Sulfate: tối đa 0,002%. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 136.08 g/mol – pH: 8-9.5 100 g/l trong nước (20 °C) – Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C / 136.4 °F – Tỷ trọng riêng: 1.45 – Tính tan: tan được trong nước và ether – Nhiệt độ tự bốc cháy: 607 °C / 1124.6 °F – Nhiệt độ phân hủy: 300 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| BP334-500 | Chai nhựa 500g |
| BP334-1 | Chai nhựa 1kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.