| Tên sản phẩm: | Sodium Acetate Anhydrous |
| Tên khác: | Sodium acetate |
| CTHH: | C2H3NaO2 |
| Code: | BP333-500 |
| CAS: | 127-09-3 |
| Hàm lượng: | ≥99,0% |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: để thêm vào các phản ứng DNA để tạo thuận lợi cho sự kết tủa ethanol của DNA. |
| Thành phần khác: |
– Canxi (Ca): tối đa 0,005%. – Clorua: tối đa 0,002%. – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 0,001%. – Vật chất không hòa tan: tối đa 0,01%. – Sắt (Fe): tối đa 0,001%. – Magiê (Mg): tối đa 0,002%. – Phốt phát: tối đa 0,001%. – Sulfate: tối đa 0,003%. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 82.034 g/mol – pH: 7.5-9.2 ( 5% trong nước) – Nhiệt độ nóng chảy: 324 °C / 615.2 °F – Điểm chớp cháy: > 250 °C / > 482 °F – Tính tan trong nước: 500 g/L (20°C) – Nhiệt độ tự bốc cháy: 607 °C / 1124.6 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| BP333-500 | Chai nhựa 500g |
| BP333-1 | Chai thủy tinh 1kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.