| Tên sản phẩm: | EPPS |
| Tên khác: | 3-[4-(2-Hydroxyethyl)-1-piperazine]propanesulfonicacid(JustPURE™) |
| CTHH: | C9H20N2O4S |
| Code: | BP2933-100 |
| CAS: | 16052-06-5 |
| Hàm lượng: | ≥99.5 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng làm chất phân tách trong gel tập trung đẳng điện siêu mỏng và tăng cường độ phân giải, chất đệm điều chỉnh pH trong các phòng thí nghiệm. |
|
Thành phần khác: |
– Nhôm (Al): tối đa 0,0005%. – Amoniac :tối đa 0,1%. – Brom: tối đa 0,1%. – Canxi (Ca): tối đa 0,002%. – Đồng (Cu): tối đa 0,0005%. – Chì (Pb): tối đa 0,001%. – Vật chất không hòa tan: tối đa 0,1%. – Sắt (Fe): tối đa 0,0005%. – Magiê (Mg): tối đa 0,0005%. – Photpho: tối đa 0,005%. – Kali (K): tối đa 0,005%. – Natri (Na): tối đa 0,005%. – Kẽm (Zn): tối đa 0,0005%. |
| Tính chất: |
– Dạng bột, màu trắng – Khối lượng mol: 252.329 g/mol – pH: 5.0-6.0 (10% tan trong nước) – Nhiệt độ nóng chảy: 237 – 239 °C / 459 – 462 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.