| Tên sản phẩm: | Butylated hydroxytoluene |
| Tên khác: | 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol; BHT; Butylhydroxytoluene; DBPC |
| CTHH: | C15H24O |
| Code: | GRM797-500G |
| CAS: | 128-37-0 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất chống oxy hóa cho mỹ phẩm, vitamin, dược phẩm, cao su, dầu và chất béo. – Hoạt động như một chất ổn định trong dietyl ete, tetrahydrofuran và các hóa chất phòng thí nghiệm khác để ngăn chặn sự hình thành peroxide. – Là một chất ức chế trùng hợp trong quá trình oxy hóa rượu allyl thành glycerine. – Sử dụng trong quá trình tổng hợp hợp chất organoalumin, methylalumin bis (2,6-di-tert-butyl-4-alkylphenoxide. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Bột hoặc tinh thể bán trong suốt màu trắng đến màu vàng – Trọng lượng phân tử: 220.35 g/ mol – Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL rượu – Phạm vi nóng chảy: 69 – 73 °C – Điểm chớp cháy (°F): 260,6 °F – Điểm chớp cháy (°C): 127 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| GRM797-500G | Chai nhựa 500g |
| GRM797-5KG | Chai nhựa 5kg |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.