| Tên sản phẩm: | Triclosan |
| Tên khác: | Irgasan; 5-Chloro-2-(2, 4-dichlorophenoxy)phenol |
| CTHH: | C12H7Cl3O2 |
| Code: | GRM2989-100G |
| Số CAS: | 3380-34-5 |
| Hàm lượng: | min. 97.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng như một tác nhân chọn lọc trong nhân bản phân tử trong các thí nghiệm hóa sinh, là thành phần phổ biến trong xà phòng, dầu gội, chất khử mùi, kem đánh răng, nước súc miệng, dụng cụ vệ sinh và thuốc trừ sâu,… |
| Tính chất: |
– Dạng bột, màu trắng – Khối lượng mol: 289.54 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL metanol – Nhiệt độ nóng chảy: 56 – 59 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở dưới 30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| GRM2989-100G | Chai nhựa 100g |
| GRM2989-500G | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.