| Tên sản phẩm: | L – Methionine |
| Tên khác: | L-2-Amino -4-(methylthio)butanoic acid |
| CTHH: | C5H11NO2S |
| Code: | GRM200-100G |
| CAS: | 63-68-3 |
| Hàm lượng: | 99.00 102.00 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng như một axit amin thiết yếu cho sự phát triển của con người và như một thuốc giải độc cho ngộ độc acetaminophen. – Như một tác nhân chelating cho kim loại nặng, một tác nhân hương liệu và bổ sung dinh dưỡng cho thực phẩm. |
| Thành phần: |
– Mất khi sấy (ở 105 °C, 3 giờ): <= 0,30% – Clorua (Cl): <= 0,05% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): <= 0,0015% – Dư lượng đánh lửa: <= 0,40% – Sắt (Fe): <= 0,003% – Sunfat (SO4): <= 0,03% |
| Tính chất: |
– Hình thể: Tinh thể màu trắng – Trọng lượng phân tử: 149.21 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL nước – Vòng quay cụ thể [a25/ D]: + 22,4° đến + 24,7° (c = 2% trong 6N HCl) – Phạm vi nóng chảy: ~ 284°C (tháng mười hai) |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| GRM200-100G | Chai nhựa 100g |
| GRM200-500G | Chai nhựa 500g |
| GRM200-25G | Chai nhựa 25g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.