| Tên sản phẩm: | Citral |
| Tên khác: | 3,7-Dimethyl-2,6-octadienal |
| CTHH: | C10H16O |
| Code: | GRM10483-500ML |
| CAS: | 5392-40-5 |
| Hàm lượng: | ≥ 95.00 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và các sản phẩm cho thuốc tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu. – Được sử dụng như một chất chống khối u chống lại các dòng tế bào ung thư vú (MCF-7 và MDA-MB-231). – Để tạo thành 1,2,3-triazoline có tính chất dược phẩm. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Lỏng, Không màu đến màu vàng – Khối lượng mol: 152.23 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL rượu – Chỉ số khúc xạ (n 20 / D): 1.486 – 1.490 – Mật độ (ở 25 °C): ~ 0.888 g/ mL |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500ml |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.