| Tên sản phẩm: | Inosine 99% Acros |
| Tên gọi khác: | inosine, hypoxanthosine, ribonosine, atorel, oxiamin |
| CTHH: | C10H12N4O5 |
| Code: | 122251000 |
| Cas: | 58-63-9 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của nhà máy, xí nghiệp,… |
| Tính chất: |
– Trạng thái: dạng rắn – Màu sắc: màu trắng – Mùi: Không mùi – Nhiệt độ nóng chảy: 212 – 213 °C / 413.6 – 415.4 °F – Tính tan: Độ hòa tan trong nước: 2.1g / 100 mL (20 ° C). Các chất hòa tan khác: hòa tan trong ethanol – Trọng lượng phân tử: 268.22 |
| Bảo quản: | – Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách: | – Chai thủy tinh 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 122250100 | Chai thủy tinh 10g |
| 122250250 | Chai thủy tinh 25g |
| 122251000 | Chai thủy tinh 100g |
| 122252500 | Chai thủy tinh 250g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.