| Tên sản phẩm: | Indole, 99+% |
| Tên khác: | 2,3-Benzopyrrole |
| CTHH: | C8H7N |
| Code: | 122150025 |
| CAS: | 120-72-9 |
| Hàm lượng: | ≥ 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong điều chế gramine, thu được từ phản ứng Mannich dimethylamine và formaldehyd. – Sử dụng làm nguyên liệu ban đầu để điều chế oxindole và indole-3-carboxaldehyd. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng ngà – Khối lượng mol: 117.15 g/ mol – pH: 5,9 1000g/ L (20 °C) – Điểm nóng chảy: 51 – 53 °C/ 123.8 – 127.4 °F – Điểm sôi: 253 – 254 °C/ 487.4 – 489.2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 136 °C/ 276,8 °F – Áp suất hơi: 0,012 mmHg ở 25 °C – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.220 – Độ hòa tan: trong nước 2,80 g/ L (25 °C) – Nhiệt độ phân hủy: > 253 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 2.5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 122150025 | Chai nhựa 2.5kg |
| 122150100 | Chai thủy tinh 10g |
| 122150250 | Chai thủy tinh 25g |
| 122151000 | Chai thủy tinh 100g |
| 122155000 | Chai thủy tinh 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.