| Tên sản phẩm: | Hypoxanthine, 99.5% |
| Tên khác: | 1,7-Dihydro-6H-purin-6-one; Purin-6-ol |
| CTHH: | C5H4N4O |
| Code: | 122011000 |
| CAS: | 68-94-0 |
| Hàm lượng: | 99.5% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng như một chất nền để nghiên cứu tính đặc hiệu và động học của các transferase phosphoribosyl. – Là một chất phụ gia dinh dưỡng cho một loạt các ứng dụng nuôi cấy tế bào liên quan đến vi khuẩn, ký sinh trùng ( Plasmodium falciparum ) và tế bào động vật. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng ngà – Khối lượng mol: 136.11 g/ mol – Điểm nóng chảy: > 250 °C/ 482 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 122010050 | Chai thủy tinh 5g |
| 122010250 | Chai thủy tinh 25g |
| 122011000 | Chai thủy tinh 100g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.