| Tên sản phẩm: | Glycine ethyl ester hydrochloride, 99% |
| Tên khác: | Ethyl glycinate hydrochloride |
| CTHH: | C4H9NO2.HCl |
| Code: | 120090025 |
| CAS: | 623-33-6 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng cùng với N – (3-Dimethylaminopropyl) – N ′ -ethylcarbodiimide (EDC) để nghiên cứu dấu chân carboxyl của protein. – Là một chất trung gian quan trọng để điều chế axit chrysanthemia và chủ yếu được sử dụng trong quá trình tổng hợp các thuốc chống viêm. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 139.58 g/ mol – pH: 3 1% aq.sol – Điểm nóng chảy: 145 – 148 °C/ 293 – 298,4 °F – Độ hòa tan trong nước: > 1000 g/ L (20 °C) |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 2.5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 120090025 | Chai nhựa 2.5kg |
| 120091000 | Chai nhựa 100g |
| 120095000 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.