| Tên sản phẩm: | 3-Chloropyridine, 99% |
| Tên khác: | m-Chloropyridine; Pyridine, 3-chloro |
| CTHH: | C5 H4 Cl N |
| Code: | 110021000 |
| CAS: | 626-60-8 |
| Hàm lượng | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm dược phẩm trung gian và sử dụng để sản xuất 3-chloro-pyridine-1-oxide. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng – Khối lượng mol: 113.55 g/ mol – pH 7.0 – Điểm sôi: 147 – 150 °C/ 297 – 302 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 66 °C/ 150,8 °F – Mật độ hơi: 3,92 (Không khí = 1,0) – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.190 – Độ hòa tan trong nước: 10 g/ L (20 °C) – Nhiệt độ phân hủy: 610 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100ml |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 110020250 | Chai thủy tinh 25ml |
| 110021000 | Chai thủy tinh 100ml |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.