| Tên sản phẩm: | Dimethyl sulfate, 99+% |
| Tên khác: | Methyl sulfate |
| CTHH: | C2H6O4S |
| Code: | 116820050 |
| CAS: | 77-78-1 |
| Hàm lượng: | ≥99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm thuốc thử để điều chế N -methyl alkyl- và các amin thay thế aryl, amit và muối amoni bậc bốn. – Dùng trong quá trình methyl hóa các hợp chất chứa lưu huỳnh để tổng hợp các sulfide và ion sulfonium. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 126.13 g/mol – Điểm nóng chảy: -32 °C/ -25,6 °F – Điểm sôi: 188 °C/ 370,4 °F – Điểm chớp cháy: 83 °C/ 181,4 °F – Giới hạn nổ: dưới 3,6 Vol%, trên 23,2 Vol% – Áp suất hơi: 1,03 mbar ở 20 °C – Mật độ hơi: 4.35 (Không khí = 1.0) – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.330 – Độ hòa tan: trong nước 2,8 g/ 100ml (18 °C) – Nhiệt độ tự động: 470 °C/ 878 °F – Nhiệt độ phân hủy: > 180 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 5l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 116820010 | Chai nhựa 1l |
| 116820050 | Chai nhựa 5l |
| 116821000 | Chai nhựa 100ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.