| Tên sản phẩm: | Diisoamyl ether (stabilized) for synthesis |
| Code: | 8102610250 |
| Tên khác: | Diisopentyl ether, Isoamyl ether |
| Hãng – xuất xứ: | Merck – Đức |
| CTHH: | C₁₀H₂₂O |
| Hàm lượng: | ≥ 98.0 % |
| Ứng dụng: |
– Dùng trong tổng hợp hóa học – Được sử dụng trong quá trình tổng hợp: + Các hạt nano bạc trong một microreactor hình ống chảy liên tục + Ống nano Ag đơn tinh thể (có độ cắt nhỏ) khoảng 13,5nm chiều dài cạnh |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 158.28 g/mol – Hình thể: lỏng, không màu, mùi giống mùi trái cây – Điểm nóng chảy: < -75 °C – Điểm sôi/khoảng sôi: 172 – 173 °C ở 1.013 hPa – Điểm bùng cháy 46 °C – Áp suất hóa hơi: 2,5 hPa ở 20 °C – Tỷ trọng hơi tương đối: 5,46 – Tỷ trọng tương đối: 0,78 g/cm³ ở 20 °C – Độ hòa tan trong nước: 0,2 g/l ở 20 °C |
| Thành phần: | C₁₀H₂₂O ≥ 98.0 % |
| Bảo quản: | Dưới +30°C. |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.