| Tên sản phẩm: | Charcoal activated for analysis |
| CTHH: | C |
| Code: | 1021860250 |
| Cas: | 7440-44-0 |
| Hãng – xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng để khử lưu huỳnh, lọc nước, lọc không khí, thu hồi dung môi, hấp thụ và làm chất mang xúc tác. – Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học. – Hấp thụ khí, các chất độc hại lỏng, loại bỏ các hơi hữu cơ khác nhau và lọc ra các khí và mùi không khí có hại. |
| Thành phần: |
– Sulphate (SO₄) ≤ 100 ppm – Fe (Sắt) ≤ 300 ppm – Pb (Chì) ≤ 10 ppm – Zn (Kẽm) ≤ 10 ppm |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 12,01 g/mol – Dạng: rắn, màu đen – Điểm nóng chảy:3.550 °C – Mật độ lớn: 150 – 440 kg/m3 – Tính tan trong nước ở 20 °C: không tan |
| Bảo quản: | Nhiệt độ lưu trữ: không hạn chế |
| Quy cách: | Hộp kim loại 250g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1021860250 | Hộp kim loại 250g |
| 1021861000 | Hộp kim loại 1kg |
| 1021869020 | Thùng carton 20kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.