| Tên sản phẩm: | L-Cysteine hydrochloride monohydrate for biochemistry |
| Tên khác: | Cys, L-Cysteinium Chloride Monohydrate, L-Cysteine Hydrochloride, Monohydrate |
| CTHH: | C₃H₈ClNO₂S * H₂O hay C₃H₈ClNO₂S * H₂O |
| Code: | 1028390100 |
| Cas: | 7048-04-6 |
| Hàm lượng: | ≥ 98.5% |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Được sử dụng trong một giao thức để tách các tế bào thần kinh hạch gốc vây lưng (DRGs). |
| Thành phần: |
– Sulfate (SO₄): ≤ 300 ppm – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): ≤ 10 ppm – Fe (Sắt): ≤ 20 ppm – Tro sunfat (600 ° C): ≤0,1% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 175,64 g/mol – Dạng: rắn, màu trắng – Mật độ: 1,54 g/cm3 – Điểm nóng chảy 168 – 170 °C – Giá trị pH: 0,8 – 1,2 (100 g/l, H₂O, 20°C) – Áp suất hơi: <0,1 hPa (20 °C) – Mật độ khối: 780 kg/m3 – Độ hòa tan: 650 g/l |
| Bảo quản: | Lưu trữ dưới +30°C |
| Quy cách: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
|---|---|
| 1028390025 | Chai nhựa 25g |
| 1028390100 | Chai nhựa 100g |
| 1028391000 | Chai nhựa 1kg |
| 1028399010 | Trống nhựa 10kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.