| Tên sản phẩm: | n-Pentane for spectroscopy Uvasol® |
| CTHH: | CH₃(CH₂)₃CH₃ |
| Code: | 1071791000 |
| Cas: | 109-66-0 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.5 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất dùng trong phân tích hóa học hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Làm nhiên liệu và dung môi cho quang phổ Uvasol®. |
| Thành phần: |
– Nước ≤ 0,005% – Độ axit ≤ 0,0002 meq / g – Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g |
| Tính chất: |
– Ngoại quan: Dạng lỏng – Màu sắc: không màu – Khối lượng mol: 72.15 g/mol -Mật độ: 0,63 g/cm3 (20 °C) – Giới hạn nổ: 1,4 – 8% (V) – Điểm chớp cháy: -48 °C (dùng để chỉ chất nguyên chất) – Nhiệt độ đánh lửa: 285 °C – Điểm nóng chảy: -130 °C – Áp suất hơi: 570 hPa (20 °C) – Độ hòa tan: 0,4 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1 lit |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.