| Tên sản phẩm: | L-Histidine for biochemistry |
| Tên khác: | His |
| CTHH: | C₆H₉N₃O₂ |
| Code: | 1043510100 |
| Cas: | 71-00-1 |
| Hàm lượng: | 99.0 – 101.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất dùng trong nghiên cứu/ phân tích hóa sinh tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Giúp làm bền oxyhemoglobin và tăng phân giải hemoglobin gắn với CO. – Dùng làm chất vận chuyển nhanh proton. – Truyền dịch, nuôi cấy tế bào, công nghệ sinh học, bổ sung chế độ ăn uống. |
| Thành phần: |
– C₆H₉N₃O₂:99.0 – 101.0 % – Cl ≤ 200 ppm – SO₄ ≤ 200 ppm – Kim loại nặng ≤ 10 ppm – Ca ≤ 10 ppm – Na ≤ 100 ppm – Zn ≤ 5 ppm |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 155.16 g/mol – Hình thể: rắn, màu trắng – Độ pH: Khoảng 7,7 ở 10 g/l 20 °C – Điểm nóng chảy: 272 – 273 °C – Tính tan trong nước: 38,2 g/l ở 20 °C – Nhiệt độ phân hủy: 287 °C |
| Bảo quản: | Từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 100g |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1043510025 | Chai thủy tinh 25g |
| 1043510100 | Chai thủy tinh 100g |
| 1043511000 | Chai thủy tinh 1kg |
| 1043519010 | Thùng nhựa 10kg |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.