| Tên sản phẩm: | Polyethylene glycol 1000 for synthesis |
| Tên khác: | Polyglycol, Polyethylene oxide, Polyoxy ethylene, PEG 1000 |
| CTHH: | HO(C₂H₄O)nH |
| Code: | 8074881000 |
| Cas: | 25322-68-3 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Sử dụng làm tá dược trong các sản phẩm dược phẩm. – Để tăng cường ảnh hưởng của đại thực bào lên tế bào lai; như một tác nhân mạch máu trong công việc tiền lâm sàng; như một chất chống tạo bọt trong thực phẩm và là chất cách điện cổng trong một bóng bán dẫn hai lớp điện để tăng cường tính siêu dẫn trong một chất cách điện. – Sử dụng trong sự kết tủa của protein cũng như trong việc tách và tinh chế các phân tử sinh học và trong việc tạo ra sự lai tạo tế bào. |
| Tính chất: |
– Hình thể: chất rắn màu trắng nhạt, không mùi. – Hàm lượng: ≥ 33 °C – Mật độ: 1,2 g/cm3 (20°C) – Điểm chớp cháy: 260°C – Nhiệt độ đánh lửa: 420°C – Điểm nóng chảy: 33 – 40°C – Giá trị pH: 4 – 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) – Áp suất hơi <0,1 hPa (20°C) – Độ hòa tan: 750 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 1kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 8074881000 | Chai nhựa 1kg |
| 8074885000 | Chai nhựa 5kg |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.