| Tên sản phẩm: | Bathophenanthroline GR for analysis |
| Tên khác: | 4,7-Diphenyl-1,10-phenanthroline |
| CTHH: | C₂₄H₁₆N₂ |
| Code: | 1245130001 |
| CAS: | 1662-01-7 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0% |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong một phương pháp quenchofluorimetric không nhạy cảm và chọn lọc, để xác định palladi (II) ở mức μg / l. – Được sử dụng làm lớp đệm để cải thiện hiệu suất của các tế bào quang điện hữu cơ. – Dùng trong hóa sinh để xác định sắt trong huyết thanh, trong nước tiểu; xác định sắt (II) khi có mặt sắt (III); xác định tổng lượng sắt. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 332.4 g/mol – Điểm nóng chảy: 215 – 220 °C – Tỷ trọng: 400 kg/m3 |
| Bảo quản: | Nhiệt độ bảo quản từ +15°C đến +25°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.