| Tên sản phẩm: | 1,8-Diaminooctane for synthesis |
| Tên thường gọi: | Octamethylenediamine, 1.8-Octanediamine |
| Công thức hóa học: | C₈H₂₀N₂ |
| Code: | 8069160100 |
| CAS: | 373-44-4 |
| Hàm lượng: | ≥ 98.0 % |
| Hãng- Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– được sử dụng làm crosslinker hoặc spacer trong quá trình tổng hợp nhiều loại lồng phân tử, macrocycarbon và vật liệu vi mô. |
| Tính chất: |
– Là một chất rắn, màu trắng – Khối lượng phân tử: 144.26 g/mol – Điểm sôi: 237 ° C (1013 hPa) – Mật độ: 0,83 g / cm3 (60 ° C) – Giới hạn nổ: 1.1 – 6.8% (V) – Điểm chớp cháy: 106 ° C DIN 51758 – Nhiệt độ đánh lửa: 280 ° C DIN 51794 – Điểm nóng chảy: 51 ° C – Giá trị pH: 11,7 (4 g / l, H₂O, 20 ° C) – Áp suất hơi: <0,1 hPa (20 ° C) – Độ hòa tan: 575 g / l |
| Bảo quản: | Dưới 30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
1,8-Diaminooctane for synthesis 100g Merck
0 ₫
1,8-Diaminooctane for synthesis code 8069160100. Được sử dụng làm crosslinker hoặc spacer trong quá trình tổng hợp nhiều loại lồng phân tử, macrocycarbon và vật liệu vi mô. Quy cách: chai thủy tinh 100g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “1,8-Diaminooctane for synthesis 100g Merck” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn Natri 2.3 g/l chai 500 mL HI7080L Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.