| Tên sản phẩm: | L-Phenylalanine for biochemistry 25g Merck |
| Tên gọi khác: | Phe, 2-Amino-3-phenylpropionic acid |
| Code: | 1072560025 |
| Cas: | 63-91-2 |
| Hàm lượng: | 99.0 – 101.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: | Là hóa chất dùng trong lĩnh vực sinh hóa tham gia vào quá trình hình thành protein và ADN,…Sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm sinh, y, hóa,… |
| Tính chất: |
– Khối lượng phân tử: 165,19 g/mol – Tỉ trọng: 1,34 g/cm3 (20°C) – Độ nóng chảy: 275 – 283 °C (phân hủy) – Giá trị pH: 5,4 – 6,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: <1 Pa (25 °C) – Mật độ lớn: 580 kg/m3 – Độ hòa tan: 27 g/l |
| Thành phần: |
– C₉H₁₁NO₂: 99.0 – 101.0 % – Chloride (Cl) ≤ 200 ppm – Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm – Al (Aluminium) ≤ 5 ppm – Na (Sodium) ≤ 50 ppm – Một số kim loại khác (Co, Fe, K, Mg, Zn) ≤ 5 ppm |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nhiệt độ + 5 °C đến + 30 ° C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 25g |
L-Phenylalanine for biochemistry 25g Merck
0 ₫
L-Phenylalanine for biochemistry 25g Merck, code: 1072560025, dạng rắn, là hóa chất dùng trong lĩnh vực sinh hóa tham gia vào quá trình hình thành protein và ADN,…Sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm sinh, y, hóa,…Quy cách đóng gói chai nhựa 25g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “L-Phenylalanine for biochemistry 25g Merck” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® Merck
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Cal Check chuẩn Clo dư và Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/l HI93414-11 Hanna
0 ₫





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.