| Tên sản phẩm: | Cellobiose for biochemistry |
| CTHH: | C₁₂H₂₂O₁₁ |
| Code: | 1023520025 |
| Cas: | 528-50-7 |
| Hàm lượng: | ≥ 98 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất dùng trong nghiên cứu phân tích hóa sinh tại phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu,… – Sử dụng như một chỉ số carbohydrate cho bệnh Crohn và hội chứng kém hấp thu. |
| Thành phần: |
– Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% – Nước (theo Karl Fischer) ≤ 0,5% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 342.29 g/mol – Dạng: rắn, màu trắng – Điểm nóng chảy: 225 – 230 °C (phân hủy) – Giá trị pH: 5 – 7 (50 g/l, H₂O, 20 °C) – Mật độ khối: 600 kg/m3 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở +15°C đến +25°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 25g |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.