| Tên sản phẩm: | 2-Imidazolidinone hemihydrate for synthesis |
| Tên gọi khác: | N,N’-Ethyleneurea |
| CTHH: | C₃H₆N₂O * 0.5H₂O |
| Code: | 8047890100 |
| Cas: | 121325-67-5 |
| Hàm lượng: | ≥ 97.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp khối hữu cơ trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, viện hóa học,… – Sử dụng để loại bỏ formaldehyd từ da, cao su và lớp phủ dệt. – Được sử dụng làm nguyên liệu thô để điều chế các hoạt chất dược phẩm như azlocillin natri. |
| Thành phần: | – Nước (K. F.) ≤ 13,0% |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu vàng – Khối lượng mol: 95.10 g/mol – Điểm sôi: 335,5 °C (1013,25 hPa) (chất khan) – Mật độ: 1,3 g/cm3 (20 °C) – Điểm chớp cháy: 265 °C – Nhiệt độ đánh lửa: 420 °C – Điểm nóng chảy: 58 °C – Giá trị pH: 9 – 11 (100 g/l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi <24 hPa (20 °C) – Mật độ khối: 720 kg/m3 – Độ hòa tan: 950 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30oC |
| Quy cách: | Chai nhựa 100g |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 8047890100 | Chai nhựa 100g |
| 8047890500 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.