| Tên sản phẩm: | Imidazole for synthesis 5 g Sigma Alrich |
| CTHH: | C₃H₄N₂ |
| Tên gọi khác: | Glyoxaline, Iminazole |
| CTHH: | C₃H₄N₂ |
| Code: | 8142231000 |
| Cas: | 288-32-4 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng phổ biến trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ và các sản phẩm cho dược phẩm. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu,… – Sử dụng cho bộ đệm trong phạm vi pH 6,2-7,8. – Được sử dụng để rửa giải các protein được gắn thẻ liên kết với các ion niken gắn trên bề mặt hạt trong cột sắc ký. – Tổng hợp có mặt trong nhiều loại thuốc diệt nấm và kháng nấm , antiprotozoal , và hạ huyết áp thuốc |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu vàng – Khối lượng mol: 68.08 g/mol – Nhiệt độ sôi: 256 °C (1013 hPa) – Mật độ: 1.233 g/cm3 (20 °C) – Điểm chớp cháy: 145 °C – Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C – Giá trị pH: 10.5 (67 g/l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: 0.003 hPa (20 °C) – Mật độ lớn: 500 – 600 kg/m3 – Độ hòa tan: 633 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới +30°C |
| Quy cách: | Chai nhựa 1 kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách: |
| 8142230005 | Chai thủy tinh 5 g |
| 8142230250 | Chai nhựa 250 g |
| 8142231000 | Chai nhựa 1 kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.